Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "phiêu lưu" (1)
phiêu lưu
Tiếng Anh
Động từadventure
Tính từadventurous
Tính từadventurous
Anh ta thích phiêu lưu khắp nơi.
He loves to go on adventures.
Từ liên quan "phiêu lưu" (2)
cổ phiếu lưu thông tự do trên thị trường

Tiếng Anh
Danh từmarket free circulation stock
tổng số cổ phiếu lưu hành trên thị trường

Tiếng Anh
Danh từtotal number of issued shares
Cụm từ "phiêu lưu" (2)
Người thuộc cung Nhân Mã thường thích phiêu lưu.
People born under Sagittarius usually love adventures.
Anh ta thích phiêu lưu khắp nơi.
He loves to go on adventures.
